san phẳng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Làm cho một bề mặt trở nên bằng phẳng, không còn gồ ghề: Hành động dùng công cụ hoặc máy móc để dàn đều vật liệu hoặc cắt bỏ những chỗ nhô cao, tạo ra một mặt phẳng.
- Vượt qua, loại bỏ những trở ngại, khó khăn: (Nghĩa ẩn dụ) Hành động giải quyết triệt để các vấn đề, chướng ngại để tiến tới mục tiêu một cách thuận lợi.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (nghĩa cụ thể):
- Sau khi đổ bê tông, công nhân phải san phẳng bề mặt ngay.
- Máy ủi được dùng để san phẳng khu đất trước khi xây dựng.
- Động từ (nghĩa ẩn dụ):
- Đội ngũ lãnh đạo quyết tâm san phẳng mọi thách thức để hoàn thành dự án đúng hạn.
- Họ đã san phẳng những bất đồng để cùng nhau hợp tác.
Các cách sử dụng nâng cao
- "san phẳng mọi trở ngại": Một cụm từ cố định thường dùng trong văn phong trang trọng hoặc báo chí, nhấn mạnh việc kiên quyết loại bỏ tất cả khó khăn.
- Với tinh thần đoàn kết, chúng ta có thể san phẳng mọi trở ngại.
- "san bằng": Từ gần nghĩa, thường dùng thay thế cho "san phẳng" ở cả nghĩa cụ thể và nghĩa ẩn dụ.
- Họ muốn san bằng khu nhà cũ để xây khu đô thị mới.
- Công nghệ mới này giúp san bằng khoảng cách về tri thức.
Biến thể và từ gần giống
- San ủi (động từ): Chỉ việc dùng máy móc (như máy ủi) để san và làm phẳng đất đai, thường trên quy mô lớn.
- Công việc san ủi mặt bằng sẽ hoàn thành trong tuần này.
- Bạt bằng (động từ): Nhấn mạnh hành động cắt, gạt cho bằng, thường dùng trong xây dựng.
- Phải bạt bằng ngọn đồi nhỏ trước khi thi công.
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa cụ thể: Làm phẳng, cân bằng, bạt bằng, cào bằng.
- Nghĩa ẩn dụ: Vượt qua, khắc phục, loại bỏ, dẹp bỏ, xóa bỏ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- San lấp: Chỉ việc vừa san phẳng vừa lấp đầy một chỗ trũng, hố sâu.
- Họ đang san lấp ao để mở rộng diện tích đất.
- San tỉa: Thường dùng trong nông nghiệp, chỉ việc san đất và tỉa bớt cây cỏ.
- Cần san tỉa luống rau cho thông thoáng.
Thành ngữ liên quan
- "San phẳng sân chơi": (Thành ngữ hiện đại, dịch từ "level the playing field") Chỉ việc tạo ra điều kiện cạnh tranh công bằng cho tất cả mọi người, loại bỏ lợi thế bất công.
- Chính sách mới nhằm san phẳng sân chơi cho các doanh nghiệp nhỏ.
- đg. 1. Làm cho phẳng bằng cách dàn đều những vật rải ở trên hoặc bạt những chỗ gồ ghề: Đổ đá xong phải san phẳng bằng quả lăn. 2. Vượt qua những điều gây ra trở ngại: San phẳng mọi khó khăn.