san sẻ

  1. đgt Chia bớt cho người khác: San sẻ cơm áo cho nhau; Khuyến khích bọn thanh niên san sẻ những kinh nghiệm của chúng ta cho họ (HCM).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

san sẻ
Mẹ san sẻ chiếc bánh cho hai đứa trẻ.