san sẻ

  1. partager.
    • San sẻ cơm áo cho nhau
      se partager nourriture et vêtements.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

san sẻ
Mẹ san sẻ chiếc bánh cho hai đứa trẻ.