sanctity

/'sæɳktiti/
danh từ
  1. tính thiêng liêng, tính thánh
  2. sự bất khả xâm phạm
  3. (số nhiều) sự ràng buộc thiêng liêng
    • the sanctities of the home
      những sợi dây gia đình thiêng liêng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

sanctity
The priest spoke of the sanctity of the ancient temple.