holiness

/'houlinis/
danh từ
  1. tính chất thiêng liêng, tính chất thần thánh

Idioms

  • His Holiness
    Đức giáo hoàng (tiếng tôn xưng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "holiness"

Từ có nhắc đến "holiness"

holiness
A monk meditates in a place of holiness.