sanctuaire

danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) chính điện
  2. (tôn giáo) đền, điện
  3. (nghĩa bóng) chỗ thầm kín
    • Le sanctuaire de l'âme
      chỗ thầm kính của tâm hồn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "sanctuaire"

sanctuaire
Un sanctuaire paisible se trouve au sommet d'une colline boisée.