sanctum

/'sæɳktəm/
danh từ
  1. chốn linh thiêng, chính điện
  2. phòng riêng, phòng làm việc (không ai xâm phạm được)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

sanctum
He retreated to his private sanctum to read in peace.