sangar

/'sæɳgə/ Cách viết khác : (sangar) /'sæɳgə/
danh từ
  1. công sự bằng đá (của thổ dân miền núi Ân độ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sangar"

sangar
A soldier stands guard in a stone sangar on a mountain ridge.