sao bản

  1. dt (H. sao: chép lại; bản: gốc) Bản chép lại: Sao bản bằng tốt nghiệp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sao bản"

sao bản
Học sinh nộp sao bản bằng tốt nghiệp cho nhân viên hành chính.