sao bắc cực
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sao Bắc Cực: Tên gọi của một ngôi sao sáng, luôn ở vị trí gần cực Bắc của bầu trời. Trong thiên văn học, đây thường là chỉ sao Polaris (α Ursae Minoris) trong chòm Tiểu Hùng, nằm rất gần thiên cực Bắc nên dường như đứng yên, còn các sao khác quay xung quanh nó.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Người đi biển ngày xưa thường dựa vào sao Bắc Cực để định hướng.
- Trên bầu trời đêm, sao Bắc Cực là ngôi sao sáng nhất gần thiên cực Bắc.
- Muốn tìm sao Bắc Cực, trước hết hãy xác định chòm sao Bắc Đẩu (Gấu Lớn).
Các cách sử dụng nâng cao
- "Chỉ nam như sao Bắc Cực": Thành ngữ ví von, ý nói một điều gì đó rất đáng tin cậy, là kim chỉ nam dẫn đường, giống như vai trò định hướng của sao Bắc Cực.
- Lời dạy của cha là chỉ nam như sao Bắc Cực đối với cuộc đời tôi.
Biến thể và từ gần giống
- Sao Polaris: Tên khoa học/quốc tế của sao Bắc Cực.
- Sao Bắc Đẩu: Tên gọi dân gian, đôi khi dùng để chỉ nhóm sao sáng hình gáo múc (chòm Đại Hùng), là công cụ để tìm ra sao Bắc Cực. Cần phân biệt: Sao Bắc Đẩu thường chỉ chòm sao, còn sao Bắc Cực là một ngôi sao cụ thể.
- Sao Hôm/Sao Mai: Tên gọi các thiên thể sáng khác (chính là Sao Kim), trái ngược với hướng Bắc.
Từ đồng nghĩa
- Sao chỉ Bắc: Cách gọi nhấn mạnh chức năng chỉ phương Bắc.
- Polaris: Tên gọi theo thiên văn học quốc tế.
Thành ngữ liên quan
- Bắc Đẩu, Nam Tào: Thành ngữ chỉ những nhân vật có địa vị cao, là trung tâm (ví như sao Bắc Đẩu và sao Nam Tào trên trời).
- Ông ấy là nhân vật Bắc Đẩu, Nam Tào trong giới kinh doanh.
- Một người biết lo bằng một kho người biết làm, một sao Bắc Đẩu bằng một trời sao sáng: Câu nói dân gian, đề cao vai trò của người lãnh đạo, người chỉ huy sáng suốt.
- Nói sao luôn luôn ở gần cực Bắc.