sao sa

  1. (thiên) d. Vân thạch rơi thành vệt sáng do ma sát với các lớp trên của khí quyển Quả đất, khối lượng đủ lớn để tới mặt đất không bay hơi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sao sa"

Proverbs and Idioms

sao sa
Một người đang ngắm sao sa trên bầu trời đêm.