sapience

/'seipjəns/
danh từ
  1. sự làm ra vẻ khôn ngoan; sự tưởng khôn ngoan; sự học đòi khôn ngoan; sự bắt chước ra vẻ khôn ngoan
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự khôn ngoan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

sapience
A wise old owl watches the forest with quiet sapience.