sappiness

/'sæpinis/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất đầy nhựa, trạng thái nhiều nhựa: "Sappiness" chỉ đặc tính của một thứ đó, thường gỗ hoặc thực vật, chứa đầy nhựa cây.
    • Tính chất đầy sức sống, tràn đầy sinh lực: "Sappiness" cũng có thể dùng để miêu tả một trạng thái tràn đầy năng lượng sức sống, thường của con người hoặc ý tưởng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The sappiness of the pine wood made it difficult to work with. (Tính chất đầy nhựa của gỗ thông khiến khó gia công.)
    • I was impressed by the sappiness of the young entrepreneur's ideas. (Tôi ấn tượng bởi sự tràn đầy sức sống trong các ý tưởng của doanh nhân trẻ đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The sappiness of youth": Sự tràn trề sức sống của tuổi trẻ.
    • He admired the sappiness of youth in the new recruits. (Anh ấy ngưỡng mộ sự tràn trề sức sống của tuổi trẻcác tân binh.)
Biến thể từ gần giống
  • Sappy (tính từ): Đầy nhựa; cảm động ủy mị, sến súa (nghĩa phổ biến hơn trong văn nói).
    • The wood is still sappy and not ready for burning. (Khúc gỗ vẫn còn đầy nhựa chưa sẵn sàng để đốt.)
    • That sappy love song made her cry. (Bài hát tình cảm sến súa đó đã khiến ấy khóc.)
Từ đồng nghĩa
  • Juiciness: Sự mọng nước, đầy nhựa (nghĩa đen).
  • Vitality: Sức sống, sinh khí (nghĩa bóng về sức sống).
  • Sentimentality: Tính chất ủy mị, sướt mướt (nghĩa bóng phổ biến của tính từ "sappy").
danh từ
  1. sự đầy nhựa
  2. sự đầy nhựa sống, sự đầy sức sống

Từ gần giống