saprophyte

/'sæprəfait/
Học thuật
Thân thiện
saprophyte

Un champignon saprophyte pousse sur un tronc d'arbre tombé.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Thực vật hoại sinh: Một loài thực vật (hoặc nói rộng hơn là một sinh vật) sống bằng cách phân hủy hấp thụ chất hữu cơ từ xác chết hoặc vật chất đang phân của các sinh vật khác, thay vì quang hợp hoặcsinh trên vật chủ sống.
  2. Tính từ:

    • Hoại sinh: Dùng để mô tả đặc điểm, phương thức sống hoặc thuộc về nhóm sinh vật sống bằng cách phân hủy vật chất hữu cơ chết.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Les champignons et certaines bactéries sont des saprophytes. (Nấm một số vi khuẩnnhững thực vật hoại sinh.)
    • Ce saprophyte joue un rôle essentiel dans le cycle des nutriments. (Thực vật hoại sinh này đóng vai trò thiết yếu trong chu trình dinh dưỡng.)
  • Tính từ:

    • Ce mode de nutrition est saprophyte. (Phương thức dinh dưỡng nàyhoại sinh.)
    • On trouve des organismes saprophytes dans le sol. (Người ta tìm thấy các sinh vật hoại sinh trong đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • mode de vie saprophyte": lối sống hoại sinh.
    • Cette plante a un à mode de vie saprophyte. (Loài cây này lối sống hoại sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Saprophytisme (danh từ giống đực): Đặc tính hoại sinh, lối sống hoại sinh.
    • Le saprophytisme est commun chez les champignons. (Lối sống hoại sinh phổ biếncác loài nấm.)
Từ đồng nghĩa
  • Décomposeur (danh từ): Sinh vật phân hủy.
  • Nécrophage (tính từ/danh từ): Ăn xác chết (thường dùng cho động vật).
Từ trái nghĩa
  • Parasite (tính từ/danh từ): Ký sinh.
  • Autotrophe (tính từ/danh từ): Tự dưỡng (ví dụ: thực vật quang hợp).
saprophyte

Un champignon saprophyte pousse sur un tronc d'arbre tombé.

tính từ
  1. (thực vật học) hoại sinh
danh từ giống đực
  1. thực vật hoại sinh

Từ gần giống