sporophyte

/'spɔ:rəfait/
Học thuật
Thân thiện
sporophyte

Le sporophyte produit des spores dans une capsule.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thể bào tử: Giai đoạn lưỡng bội (2n) trong vòng đời của thực vật, tạo ra các bào tử đơn bội (n) thông qua quá trình giảm phân. Đâygiai đoạn sinh sản vô tính.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le sporophyte de la fougère est la plante feuillée que nous voyons. (Thể bào tử của cây dương xỉcây chúng ta nhìn thấy.)
    • Chez les plantes à fleurs, le sporophyte est la phase dominante du cycle de vie. (Ở thực vật hoa, thể bào tửgiai đoạn chiếm ưu thế trong vòng đời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sporophyte dominant": thể bào tử chiếm ưu thế.

    • Dans l'évolution des plantes, le sporophyte est devenu de plus en plus dominant. (Trong quá trình tiến hóa của thực vật, thể bào tử ngày càng trở nên chiếm ưu thế.)
  • "génération sporophyte": thế hệ thể bào tử.

    • Le cycle alterne entre la génération gamétophyte et la génération sporophyte. (Chu kỳ luân phiên giữa thế hệ giao tử thể thế hệ bào tử thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Sporophytique (adj): thuộc về thể bào tử.

    • Le tissu sporophytique ( thuộc thể bào tử).
  • Gamétophyte (n.m): thể giao tử. Giai đoạn đơn bội (n) trong vòng đời thực vật, tạo ra giao tử.

    • Le gamétophyte est souvent réduit chez les plantes vasculaires. (Thể giao tử thường bị thu nhỏthực vật mạch.)
Từ đồng nghĩa
  • Phase diploïde: giai đoạn lưỡng bội (trong ngữ cảnh vòng đời thực vật).
  • Génération productrice de spores: thế hệ sinh sản bào tử.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến cho thuật ngữ chuyên môn này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng thuật ngữ chuyên môn này.)

sporophyte

Le sporophyte produit des spores dans une capsule.

danh từ giống đực
  1. (thực vật học) thể bào tử

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sporophyte"