sarcastique

tính từ
  1. châm chọc, mỉa mai cay độc
    • Ton sarcastique
      giọng mỉa mai cai độc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "sarcastique"

Từ có nhắc đến "sarcastique"