sarcous

/'sɑ:kəs/
Học thuật
Thân thiện
sarcous

A scientist examines a sarcous tissue sample under a microscope.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) , tính chất : Từ "sarcous" mô tả những liên quan đến hoặc cấu tạo từ .
    • Bằng thịt, bản chất thịt: Trong ngữ cảnh sinh học, từ này có thể chỉ cấu trúc được tạo thành từ các sợi , tương tự như thịt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The sarcous tissue was examined under the microscope. ( đã được kiểm tra dưới kính hiển vi.)
    • The diaphragm is a sarcous structure. ( hoành một cấu trúc bằng .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sarcous element": yếu tố , thành phần .
    • The heart's contraction relies on its sarcous elements. (Sự co bóp của tim phụ thuộc vào các thành phần của .)
Biến thể từ gần giống
  • Sarco- (tiền tố): tiền tố có nghĩa liên quan đến hoặc thịt, thường dùng trong các thuật ngữ y sinh.
    • Sarcolemma (n): màng tế bào .
    • Sarcoplasm (n): chất tế bào .
Từ đồng nghĩa
  • Muscular (adj): (thuộc) , bắp.
  • Fleshy (adj): bằng thịt, nhiều thịt (nghĩa đen chỉ cấu trúc).
sarcous

A scientist examines a sarcous tissue sample under a microscope.

tính từ
  1. (thuộc) ; bằng thịt

Từ chứa "sarcous"