sardonyx
/'sɑ:dəniks/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một loại đá quý, một biến thể của mã não (agate): Sardonyx là một loại đá bán quý thuộc họ chalcedony, được đặc trưng bởi các lớp thẳng song song với màu sắc tương phản, thường là các lớp đỏ hoặc nâu (sard) xen kẽ với các lớp trắng hoặc đen (onyx).
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The ancient Roman signet ring was carved from a piece of sardonyx. (Chiếc nhẫn con dấu La Mã cổ đại được chạm khắc từ một miếng xacđơnic.)
- She admired the beautiful alternating red and white bands of the sardonyx. (Cô ấy ngắm nhìn những đường vân đỏ và trắng xen kẽ tuyệt đẹp của viên xacđơnic.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong ngữ cảnh lịch sử và trang sức: Sardonyx thường được nhắc đến như một loại đá được ưa chuộng để chạm khắc thành con dấu (cameo và intaglio) trong các nền văn hóa cổ đại như La Mã và Hy Lạp, do độ cứng và các lớp màu rõ rệt của nó.
- Many historical cameos depicting portraits were made from sardonyx. (Nhiều tác phẩm chạm nổi cameo khắc họa chân dung lịch sử được làm từ xacđơnic.)
Biến thể và từ gần giống
- Onyx (danh từ): Mã não, một loại đá chalcedony thường có màu đen với các lớp trắng, hoặc một màu đồng nhất. Sardonyx là một loại onyx đặc biệt.
- Agate (danh từ): Mã não, một loại đá chalcedony có nhiều màu sắc và hoa văn, thường có dạng dải. Sardonyx được coi là một loại agate có các dải thẳng và tương phản.
- Chalcedony (danh từ): Canxêđon, một dạng vi tinh thể của thạch anh, là nhóm đá bao gồm agate, onyx, sardonyx.
Từ đồng nghĩa
- Bandaged agate: Mã não dải (một cách gọi mô tả dựa trên đặc điểm).
- Layered chalcedony: Canxêđon phân lớp (tên gọi chung về cấu trúc).
Thành ngữ liên quan
danh từ
- khoáng xacđơnic