sarmentous

/'sɑ:mentous/ Cách viết khác : (sarmentous) /sɑ:'mentəs/
Học thuật
Thân thiện
sarmentous

A sarmentous plant climbs the garden trellis with many long, thin branches.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thực vật học) nhiều cành leo, nhiều nhánh leo: Dùng để mô tả đặc điểm của một số loài thực vật nhiều thân dài, mảnh, thường lan hoặc leo trên mặt đất hoặc các vật thể khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The sarmentous plant quickly covered the garden fence. (Cây nhiều cành leo nhanh chóng phủ kín hàng rào khu vườn.)
    • Botanists study sarmentous species for their unique growth patterns. (Các nhà thực vật học nghiên cứu các loài nhiều nhánh leo kiểu phát triển độc đáo của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sarmentous growth": sự phát triển dạng leo, lan bằng nhiều cành.
    • The sarmentous growth of the ivy makes it ideal for ground cover. (Sự phát triển dạng leo của cây thường xuân khiến lý tưởng để phủ nền.)
Biến thể từ gần giống
  • Sarmentose (adj): (từ đồng nghĩa chuyên ngành) nhiều cành leo.
    • The sarmentose stems allow the plant to spread widely. (Những thân cây nhiều cành leo cho phép cây lan rộng.)
Từ đồng nghĩa
  • Trailing: (thực vật) thân lan.
  • Creeping: (thực vật) mọc , leo.
  • Vine-like: giống như cây nho, tính chất leo.
sarmentous

A sarmentous plant climbs the garden trellis with many long, thin branches.

tính từ
  1. (thực vật học) nhiều cành leo nhiều nhánh leo; nhiều cành

Từ gần giống