sarrasin

tính từ
  1. (sử học) (thuộc) người Xa-ra-đanh (người Hồi giáo châu Âu châu Phi, thời Trung đại)
danh từ giống đực{{sarrasin}}
  1. mạch ba góc (cây, hạt)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sarrasin"

Từ có nhắc đến "sarrasin"

sarrasin
Le sarrasin est une plante à fleurs blanches cultivée pour ses graines.