satiété

Học thuật
Thân thiện
satiété

On mange jusqu'à satiété à la fête.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự chán ngấy, sự no nê đến mức không muốn thêm nữa: Trạng thái cảm thấy đã đủ hoặc quá đủ, không còn ham muốn tiếp tục, thường liên quan đến việc ăn uống hoặc trải nghiệm một điều đó lặp đi lặp lại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Manger jusqu'à satiété. (Ăn đến chán ngấy / Ăn đến no nê.)
    • Répéter une chose à satiété. (Lặp lại mãi một điều làm người ta chán ngấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • satiété": Một cụm trạng từ phổ biến, có nghĩa là "một cách thỏa thích", "cho đến khi chán", "mãi cho đến khi đủ".
    • Profiter de la vue à satiété. (Tận hưởng cảnh đẹp một cách thỏa thích.)
    • Il a été questionné à satiété sur ce sujet. (Anh ta đã bị chất vấn về chủ đề này đến mức chán ngấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Satiate (Động từ, tiếng Anh): Làm thỏa mãn, làm no nê. (Lưu ý: Đâymột từ cùng gốc Latinh, không phải biến thể trực tiếp trong tiếng Pháp).
  • Rassasiement (Danh từ giống đực): Sự no, sự thỏa mãn (cơn đói). Nghĩa gần nhưng ít mang sắc thái tiêu cực (chán ngấy) hơn so với .
Từ đồng nghĩa
  • Dégoût (n.m): Sự chán ghét, sự ghê tởm.
  • Excès (n.m): Sự thừa thãi, sự quá độ.
  • Lassitude (n.f): Sự mệt mỏi, sự chán nản.
Từ trái nghĩa
  • Faim (n.f): Cơn đói.
  • Désir (n.m): Sự khao khát, mong muốn.
  • Manque (n.m): Sự thiếu thốn.
Thành ngữ liên quan
  • "Jusqu'à plus soif": Cho đến khi không còn khát nữa, với số lượng rất nhiều. (Có nghĩa tương tự nhưng thường dùng trong ngữ cảnh vui vẻ, tích cực hơn).
    • Boire du champagne jusqu'à plus soif. (Uống champagne thỏa thích.)
satiété

On mange jusqu'à satiété à la fête.

danh từ giống cái
  1. sự chán ngấy
    • Manger jusqu'à satiété
      ăn đến chán ngấy
    • Répéter une chose à satiété
      lập lại mãi một điều làm người ta chán ngấy

Từ trái nghĩa

Từ gần giống