satisfaction

/,sætis'fækʃn/
danh từ
  1. sự làm cho thoả mãn; sự vừa lòng, sự toại ý, sự thoả mãn
    • to give someone satisfaction
      làm cho ai vừa lòng
    • he can't prove it to my satisfaction
      anh ấy không thể chứng minh điều đó cho tôi vừa lòng
  2. sự trả nợ; sự làm tròn nhiệm vụ
  3. (tôn giáo) sự chuộc tội (của Chúa)
  4. dịp rửa thù (bằng đầu kiếm...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "satisfaction"

Từ có nhắc đến "satisfaction"

satisfaction
The chef tastes the finished dish with a look of satisfaction.