satrape

Học thuật
Thân thiện
satrape

Le satrape perse inspecte les richesses de sa province.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Sử học) Tổng đốc (Ba ): "Satrape" là tước hiệu của một viên quan cai trị một tỉnh (satrapie) trong Đế quốc Ba cổ đại, thườngmột thành viên hoàng tộc hoặc quý tộc, quyền lực rất lớn trên địa phương mình cai quản.
    • (Văn học) Kẻ xa hoa bạo ngược: Trong ngôn ngữ văn chương hoặc cách dùng ẩn dụ, "satrape" chỉ một người quyền lực, sống xa hoa thường hành xử một cách chuyên quyền, bạo ngược.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le satrape gouvernait sa province avec une autorité absolue. (Vị tổng đốc cai trị tỉnh của mình với quyền lực tuyệt đối.)
    • Ce riche industriel vit comme un véritable satrape, entouré de luxe et de serviteurs. (Nhà công nghiệp giàu có này sống như một kẻ xa hoa bạo ngược thực thụ, được vây quanh bởi sự xa xỉ những kẻ hầu hạ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vivre en satrape": Sống một cuộc sống xa hoa, phung phí đầy quyền lực.
    • Depuis qu'il a hérité de cette fortune, il vit en satrape. (Kể từ khi thừa kế khối tài sản đó, anh ta sống như một bạo chúa xa hoa.)
Biến thể từ gần giống
  • Satrapie (danh từ giống cái): Tỉnh, khu vực cai trị của một "satrape" trong Đế quốc Ba .
    • La satrapie était une division administrative de l'Empire perse. (Satrapiemột đơn vị hành chính của Đế quốc Ba .)
Từ đồng nghĩa
  • Tổng đốc: Quan cai trị một vùng lớn (nghĩa lịch sử).
  • Bạo chúa: Kẻ cai trị chuyên quyền, độc ác (nghĩa văn học).
  • Kẻ xa hoa: Người sống phung phí, xa xỉ.
Thành ngữ liên quan
  • Riche comme un satrape: Giàu có như một tổng đốc (Ba ) - rất giàu có, phú quý.
    • Après cette affaire, il est devenu riche comme un satrape. (Sau vụ làm ăn đó, anh ta đã trở nên giàu có vô cùng.)
satrape

Le satrape perse inspecte les richesses de sa province.

danh từ giống đực
  1. (văn học) kẻ xa hoa bạo ngược
  2. (sử học) tổng đốc (Ba )

Từ gần giống