satrapie

Học thuật
Thân thiện
satrapie

Le roi nomme un gouverneur pour administrer une satrapie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tỉnh của Đế quốc Ba cổ đại: "satrapie" là một đơn vị hành chính lớn, tương đương với một tỉnh, trong Đế quốc Ba cổ đại, được cai quản bởi một viên tổng trấn gọi là "satrape".
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La satrapie de Babylone était l'une des plus riches de l'Empire perse. (Tỉnh Babylon là một trong những tỉnh giàu có nhất của Đế quốc Ba .)
    • Le roi nomma son frère gouverneur d'une importante satrapie. (Nhà vua đã bổ nhiệm em trai mình làm tổng trấn của một tỉnh trọng yếu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "L'administration d'une satrapie": việc quảnmột tỉnh.

    • L'administration d'une satrapie exigeait loyauté et efficacité. (Việc quảnmột tỉnh đòi hỏi lòng trung thành hiệu quả.)
  • "Les revenus d'une satrapie": thu nhập/nộp thuế của một tỉnh.

    • Les revenus d'une satrapie alimentaient le trésor impérial. (Thu nhập từ một tỉnh được đóng vào ngân khố hoàng gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Satrape (danh từ giống đực): Tổng trấn, người cai trị một "satrapie".
    • Le satrape était responsable devant le Grand Roi. (Vị tổng trấn chịu trách nhiệm trước Đại Đế.)
Từ đồng nghĩa
  • Province (danh từ giống cái): tỉnh, đơn vị hành chính (nghĩa rộng hiện đại hơn, không mang sắc thái lịch sử cụ thể như "satrapie").
  • Région administrative (cụm danh từ giống cái): khu vực hành chính.
Thành ngữ liên quan
  • Être le satrape de...: (nghĩa bóng, ít dùng) cai trị một cách độc lập quyền lực tại một khu vực nào đó.
    • Dans son entreprise, il est le satrape du service informatique. (Trong công ty của mình, anh ta là "ông vua con" của bộ phận công nghệ thông tin.)
satrapie

Le roi nomme un gouverneur pour administrer une satrapie.

danh từ giống cái
  1. (sử học) tỉnh (Ba )

Từ gần giống