saturable
/'sætʃərəbl/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- (Hóa học) Có thể bão hòa: Mô tả một chất, một liên kết hoặc một hệ thống có khả năng đạt đến trạng thái bão hòa, tức là trạng thái không thể hấp thụ, hòa tan hoặc kết hợp thêm bất kỳ chất nào khác.
- (Vật lý, Điện tử) Có thể bão hòa: Mô tả một linh kiện hoặc vật liệu (như lõi từ, bộ khuếch đại) có thể đạt đến một trạng thái mà đặc tính đầu ra không còn thay đổi theo đầu vào nữa.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Une liaison chimique saturable peut accepter un nombre limité d'atomes. (Một liên kết hóa học có thể bão hòa chỉ có thể chấp nhận một số lượng nguyên tử hạn chế.)
- Le noyau de fer dans ce transformateur est saturable. (Lõi sắt trong máy biến áp này là có thể bão hòa.)
- Cette solution est saturable en sel. (Dung dịch này có thể bão hòa với muối.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong kỹ thuật điện: Thường dùng để mô tả các linh kiện như cuộn cảm có lõi sắt (inductance saturable) hoặc máy biến áp (transformateur saturable), nơi từ thông không tăng tuyến tính khi dòng điện tăng sau một điểm nhất định.
- Trong quang học: Có thể đề cập đến một môi trường saturable (có thể bão hòa) trong laser, nơi sự hấp thụ ánh sáng giảm khi cường độ ánh sáng tăng cao.
Biến thể và từ gần giống
- Saturer (động từ): làm bão hòa.
- Saturer une solution avec du sucre. (Làm bão hòa một dung dịch với đường.)
- Saturation (danh từ): sự bão hòa.
- Atteindre le point de saturation. (Đạt đến điểm bão hòa.)
- Insaturable (tính từ): không thể bão hòa.
- Un appétit insaturable. (Một sự thèm ăn không thể thỏa mãn.)
Từ đồng nghĩa
- Capable de saturation: có khả năng bão hòa (cụm từ giải thích nghĩa).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng phổ biến cho tính từ này trong tiếng Pháp)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này một cách riêng biệt)
tính từ
- (hóa học) bão hòa được