saturnian

/sæ'tə:njən/
tính từ
  1. (thuộc) thần Xa-tuya, (thuộc) thần Nông
  2. (thuộc) sao Thổ
  3. thịnh vượng, phồn vinh, huy hoàng
    • saturnian age
      thời đại hoàng kim

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

saturnian
A saturnian landscape of golden fields stretches under a peaceful sky.