saturnien

Học thuật
Thân thiện
saturnien

Une ligne saturnienne traverse la paume de sa main.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) sao Thổ: Liên quan đến hành tinh Thổ (Saturne) trong hệ Mặt Trời.
    • Rầu rỉ, u sầu, ảm đạm: (Nghĩa , ít dùng) Chỉ tính chất buồn bã, trầm mặc, thường gắn với ảnh hưởng được cho là của sao Thổ trong chiêm tinh học cổ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les anneaux saturniens sont un phénomène astronomique remarquable. (Vành đai thuộc sao Thổmột hiện tượng thiên văn đáng chú ý.)
    • Un tempérament saturnien. (Một tính khí u sầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ligne saturnienne": (Danh từ giống cái) Đường chỉ tay được cho là liên quan đến số mệnh, vận mệnh (trên lòng bàn tay).
    • Selon la chiromancie, la ligne saturnienne révèle le destin. (Theo thuật xem tướng tay, đường số mệnh tiết lộ vận mệnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Saturnien, saturnienne (adj): Dạng tính từ giống đực giống cái.
  • Saturnin, saturnine (adj): (Từ đồng nghĩa, ) Có nghĩa tương tự "u sầu, nặng nề".
  • Saturnales (n.f.pl): Lễ hội Saturnales (cổ La ), lễ hội ăn mừng thần Saturnus (Thần Nông).
Từ đồng nghĩa
  • Mélancolique: u sầu, đa sầu đa cảm.
  • Triste: buồn bã.
  • Sombre: ảm đạm, tối tăm.
Thành ngữ liên quan
  • "Humeur saturnienne": Tâm trạng u sầu, ảm đạm.
    • Il est d'humeur saturnienne depuis quelques jours. (Anh ấy tâm trạng u sầu từ vài ngày nay.)
saturnien

Une ligne saturnienne traverse la paume de sa main.

tính từ
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) (thuộc) sao Thổ
  2. (từ , nghĩa ) rầu rỉ
    • Ligne saturnienne
      đường số mệnh (trên bàn tay)

Từ gần giống