saussaie

Học thuật
Thân thiện
saussaie

Une saussaie borde la rivière paisible.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Rừng liễu: Một khu vực rừng hoặc một lùm cây được trồng chủ yếu bằng cây liễu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Nous nous sommes promenés dans la saussaie au bord de la rivière. (Chúng tôi đã đi dạo trong rừng liễu ven sông.)
    • La saussaie fournit un habitat important pour de nombreux oiseaux. (Rừng liễu cung cấp một môi trường sống quan trọng cho nhiều loài chim.)
Biến thể từ gần giống
  • Saulaie (n.f): Đâymột từ đồng nghĩa hoàn toàn với "saussaie", cùng chỉ một khu rừng liễu.
saussaie

Une saussaie borde la rivière paisible.

danh từ giống cái
  1. như saulaie

Từ gần giống