sauvegarde

Học thuật
Thân thiện
sauvegarde

Une loi juste est la sauvegarde des droits de chaque citoyen.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự bảo vệ, sự bảo hộ: Hành động hoặc quá trình giữ gìn, che chở ai đó hoặc cái gì đó khỏi nguy hiểm, tổn hại hoặc mất mát.
    • Cái bảo vệ, vật bảo vệ: Một người, một tổ chức, một nguyên tắc hoặc một vật cụ thể đóng vai trò bảo vệ.
    • (Hàng hải) Dây giữ, dây chằng: Dây hoặc dây cáp dùng để giữ chặt một bộ phận (như bánh lái) để không bị hư hại hoặc cuốn đi bởi sóng nước khi không sử dụng.
    • (Sử học) Vệ binh, lính hộ vệ: Người lính nhiệm vụ bảo vệ một nhân vật quan trọng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La sauvegarde des données informatiques est essentielle. (Việc bảo vệ dữ liệu máy tínhthiết yếu.)
    • Ce traité est une sauvegarde contre les conflits. (Hiệp ước nàymột sự bảo vệ chống lại xung đột.)
    • Le marin a attaché la sauvegarde du gouvernail. (Người thủy thủ đã buộc dây giữ bánh lái.)
    • Le roi était entouré de sa sauvegarde. (Nhà vua được bao quanh bởi đội vệ binh của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être placé sous la sauvegarde de...": Được đặt dưới sự bảo vệ của... (một tổ chức, luật pháp).

    • Le monument est placé sous la sauvegarde de l'État. (Công trình được đặt dưới sự bảo vệ của Nhà nước.)
  • "En sauvegarde de": Để bảo vệ cho, nhằm mục đích bảo vệ.

    • Il a agi en sauvegarde de ses intérêts. (Anh ta hành động để bảo vệ quyền lợi của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Sauvegarder (động từ): Bảo vệ, bảo tồn, lưu giữ (dữ liệu).

    • Il faut sauvegarder ces fichiers importants. (Cần phải lưu giữ những tập tin quan trọng này.)
  • Sauvegardable (tính từ): Có thể bảo vệ, có thể lưu giữ được.

Từ đồng nghĩa
  • Protection: sự bảo vệ.
  • Défense: sự phòng thủ, bảo vệ.
  • Garantie: sự bảo đảm, vật bảo đảm.
  • Conservation: sự bảo tồn, gìn giữ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan
  • Être la sauvegarde de quelque chose: Là vật bảo vệ, là chỗ dựa cho cáiđó.
    • La Constitution est la sauvegarde de nos droits. (Hiến phápcái bảo vệ cho các quyền của chúng ta.)
sauvegarde

Une loi juste est la sauvegarde des droits de chaque citoyen.

danh từ giống cái
  1. sự bảo vệ
    • Être sous la sauvegarde de la justice
      dưới sự bảo vệ của công
  2. cái bảo vệ
    • Les lois sont la sauvegarde de la liberté
      luật phápcái bảo vệ cho tự do
  3. (hàng hải) dây giữ (bánh lái,... để khi rời ra thì không bị nước cuốn đi)
  4. (sử học) vệ binh, lính hộ vệ

Từ chứa "sauvegarde"