sauvegarde

danh từ giống cái
  1. sự bảo vệ
    • Être sous la sauvegarde de la justice
      dưới sự bảo vệ của công
  2. cái bảo vệ
    • Les lois sont la sauvegarde de la liberté
      luật phápcái bảo vệ cho tự do
  3. (hàng hải) dây giữ (bánh lái,... để khi rời ra thì không bị nước cuốn đi)
  4. (sử học) vệ binh, lính hộ vệ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sauvegarde"

sauvegarde
Une loi juste est la sauvegarde des droits de chaque citoyen.