say mèềm

Học thuật
Thân thiện
say mèềm

Một chú mèo say mèềm nằm ngủ trên chiếc ghế sofa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trạng thái say rượu, biamức độ nhẹ, khiến người ta cảm thấy dễ chịu, thư giãn hơi buồn ngủ: "say mèềm" một cách nói thân mật, miêu tả cảm giác say êm ái, không quá mạnh, thường dẫn đến cảm giác buồn ngủ hoặc thư thái.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy uống vài ly rượu vang rơi vào trạng thái say mèềm dễ chịu. (Anh ấy uống vài ly rượu vang rơi vào trạng thái say êm ái dễ chịu.)
    • Cảm giác say mèềm khiến ấy chỉ muốn nằm dài trên ghế sofa nghe nhạc. (Cảm giác say nhè nhẹ khiến ấy chỉ muốn nằm dài trên ghế sofa nghe nhạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rơi vào cơn say mèềm": đạt đến trạng thái say nhẹ một cách thoải mái.
    • Sau bữa tối, ông cụ thường rơi vào cơn say mèềm với tách rượu mùi. (Sau bữa tối, ông cụ thường đạt đến trạng thái say nhẹ thoải mái với tách rượu mùi.)
Biến thể từ gần giống
  • Say mềm (danh từ): dạng chuẩn hơn, cùng nghĩa với "say mèềm".
    • Anh ta có vẻ đã đạt đến độ say mềm. (Anh ta có vẻ đã đạt đến độ say nhẹ.)
  • Say xỉn (danh từ): say nặng, mất kiểm soát (trái nghĩa với mức độ nhẹ của "say mèềm").
  • Phê phê (tính từ): cảm giác hưng phấn, khoan khoái nhẹ, có thể do rượu hoặc các trạng thái khác.
Từ đồng nghĩa
  • Say nhè nhẹ: say ở mức độ rất nhẹ.
  • Say êm ái: say tạo cảm giác dễ chịu, thư giãn.
Lưu ý sử dụng
  • Mức độ: "Say mèềm" chỉ mức độ say nhẹ, không dùng để miêu tả tình trạng say nặng (say tỉ, say khướt).
  • Sắc thái: Từ này mang sắc thái thân mật, thường dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính cá nhân, ít dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
  • Chính tả: "Say mèềm" cách viết thể hiện cách phát âm kéo dài, êm ái. Dạng chuẩn phổ biến hơn "say mềm".
say mèềm

Một chú mèo say mèềm nằm ngủ trên chiếc ghế sofa.

  1. Nh. Say mềm.

Từ gần giống