say sưa

  1. đgt Ham thích quá: Sang đâu đến kẻ say sưa rượu chè (cd); Suốt ngày ông ta say sưa đọc sách.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

say sưa
Ông ta say sưa đọc sách trong thư viện.