sayon
Không tìm thấy từ "sayon"
Từ gần giống
Words Containing "sayon"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Áo chiến : Một loại áo giáp hoặc áo choàng ngắn, thường được làm từ da, được sử dụng trong lịch sử bởi các binh sĩ La Mã và người Gaul. Ví dụ sử dụng Danh từ : Les légionnaires romains portaient parfois un sayon par-dessus leur armure. (Các binh sĩ lê dương La Mã đôi khi mặc một áo chiến bên ngoài áo giáp của họ.) Le sayon gaulois était souvent en peau de mouton....
See full definition →