scabbiness

/'skæbinis/
Học thuật
Thân thiện
scabbiness

A stray dog with scabbiness rests in the shade.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự đóng vảy: Tình trạng bề mặt da hoặc vật chất bị phủ bởi các lớp vảy cứng, khô, thường do bệnh tật hoặc tổn thương.
    • Tính trạng ghẻ lở: Tình trạng da bị nhiễm trùng, lở loét vảy, đặc trưng của các bệnh ngoài da như ghẻ.
    • Sự hèn hạ, sự đê tiện (nghĩa bóng): Tính chất đáng khinh, thấp kém về đạo đức hoặc phẩm giá.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The scabbiness on his knee was a result of the fall. (Sự đóng vảy trên đầu gối anh ta hậu quả của ngã.)
    • The veterinarian treated the dog for scabbiness. (Bác sĩ thú y đã điều trị chứng ghẻ lở cho con chó.)
    • I was disgusted by the moral scabbiness of their actions. (Tôi kinh tởm trước sự hèn hạ về mặt đạo đức trong hành động của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The scabbiness of the situation": Dùng để miêu tả bản chất đê tiện, thối nát của một tình huống nào đó.
    • He exposed the scabbiness of the corrupt regime. (Anh ấy đã phơi bày sự thối nát của chế độ tham nhũng.)
Biến thể từ gần giống
  • Scabby (tính từ): vảy, bị ghẻ lở; (nghĩa bóng) hèn hạ, bần tiện.
    • He had a scabby wound on his arm. (Anh ta một vết thương đóng vảy trên cánh tay.)
    • That was a scabby trick to play. (Đó một trò chơi khăm hèn hạ.)
Từ đồng nghĩa
  • Sự đóng vảy: Scaliness, crustiness.
  • Tính trạng ghẻ lở: Mange (thường dùng cho động vật), impetigo (một loại bệnh da liễu cụ thể).
  • Sự hèn hạ: Baseness, despicableness, vileness.
scabbiness

A stray dog with scabbiness rests in the shade.

danh từ
  1. sự đóng vảy
  2. tính trạng ghẻ lở
  3. sự hèn hạ, sự đê tiện

Từ gần giống