scrubbiness

/'skrʌbinis/
Học thuật
Thân thiện
scrubbiness

The sickly tree's scrubbiness was evident among the healthy forest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự còi cọc, sự cằn cỗi: Trạng thái của một sinh vật hoặc thực vật phát triển kém, nhỏ bé, yếu ớt hoặc khô héo do điều kiện sống không thuận lợi.
    • Sự tầm thường, sự kém chất lượng: Trạng thái thiếu sự nổi bật, giá trị hoặc phẩm chất tốt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The scrubbiness of the plants was due to the poor soil. (Sự còi cọc của các loại cây do đất xấu.)
    • He was disappointed by the general scrubbiness of the town's architecture. (Anh ấy thất vọng trước sự tầm thường chung trong kiến trúc của thị trấn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "scrubbiness of spirit": Sự nhỏ nhen, tầm thường về tinh thần hoặc ý chí.
    • The novel explores the moral scrubbiness of its characters. (Cuốn tiểu thuyết khám phá sự tầm thường về đạo đức của các nhân vật.)
Biến thể từ gần giống
  • Scrubby (tính từ): Còi cọc, cằn cỗi; tầm thường, kém cỏi.
    • scrubby trees (những cái cây còi cọc)
    • a scrubby little bush (một bụi cây nhỏ cằn cỗi)
Từ đồng nghĩa
  • Stuntedness: Sự còi cọc, sự chậm phát triển.
  • Inferiority: Sự kém chất lượng, sự thấp kém.
  • Meagerness: Sự nghèo nàn, sự ít ỏi.
  • Shabbiness: Sự tồi tàn, sự xoàng xỉnh.
scrubbiness

The sickly tree's scrubbiness was evident among the healthy forest.

danh từ
  1. sự còi cọc, sự cằn cỗi
  2. sự tầm thường

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống