scansion

/'skænʃn/
Học thuật
Thân thiện
scansion

A student marks the scansion of a poem on the chalkboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự phân tích âm luật: Hành động phân tích một bài thơ để xác định mẫu nhịp điệu (meter) cấu trúc âm tiết của , thường bằng cách đánh dấu các âm tiết được nhấn (stressed) không nhấn (unstressed).
    • Sự ngâm/bình thơ chú ý đến nhịp điệu: Việc đọc hoặc ngâm một bài thơ với sự chú ý đặc biệt đến âm luật nhịp điệu của .
    • Nhịp điệu (của một bài thơ): Bản thân mẫu nhịp điệu hoặc cấu trúc âm thanh được xác định thông qua việc phân tích.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The professor taught us the scansion of Shakespeare's sonnets. (Giáo sư đã dạy chúng tôi cách phân tích âm luật của các bài sonnet của Shakespeare.)
    • Her scansion of the poem revealed its iambic pentameter. (Việc phân tích âm luật của ấy đối với bài thơ đã tiết lộ được viết theo thể ngũ bộ iambic.)
    • A good scansion helps in understanding the poem's musicality. (Một sự phân tích âm luật tốt giúp hiểu được tính nhạc của bài thơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to perform a scansion": thực hiện việc phân tích âm luật.

    • Before writing his essay, he performed a detailed scansion of the epic poem. (Trước khi viết bài luận, anh ấy đã thực hiện một phân tích âm luật chi tiết cho bài thơ sử thi.)
  • "scansion marks": các ký hiệu dùng để đánh dấu âm luật ( dụ: dấu sắc / cho âm tiết nhấn, dấu huyền ˘ hoặc x cho âm tiết không nhấn).

    • The student's notebook was filled with scansion marks above the lines of poetry. (Sổ tay của sinh viên đầy những ký hiệu phân tích âm luật phía trên các dòng thơ.)
Biến thể từ gần giống
  • Scan (động từ): phân tích âm luật của một dòng thơ hoặc bài thơ.
    • You need to scan this line to find the meter. (Bạn cần phân tích âm luật dòng thơ này để tìm ra nhịp điệu.)
Từ đồng nghĩa
  • Metrical analysis: phân tích theo âm luật.
  • Prosodic analysis: phân tích theo thi pháp học (ngữ điệu, nhịp điệu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ 'scansion' đây danh từ chuyên ngành.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ 'scansion'.)

scansion

A student marks the scansion of a poem on the chalkboard.

danh từ
  1. sự đọc thử xem đúng âm luật nhịp điệu
  2. sự ngâm thơ, sự bình thơ
  3. nhịp điệu