scansion

/'skænʃn/
Học thuật
Thân thiện
scansion

La scansion d'un poème aide à en comprendre le rythme.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự ngâm nhấn nhịp (thơ): Phân tích hoặc xác định nhịp điệu, trọng âm cách ngắt nhịp của một dòng thơ.
    • (Y học) Chừng nói dằn từng tiếng: Một kiểu nói chậm rãi, ngắt quãng, từng tiếng một, thường gặp trong một số tình trạng bệnh lý.
Ví dụ sử dụng
  • Trong văn học:

    • La scansion de ce poème classique révèle un rythme iambique. (Việc ngâm nhấn nhịp bài thơ cổ điển này cho thấy một nhịp điệu iambic.)
    • Le professeur nous a appris les règles de la scansion. (Giáo viên đã dạy chúng tôi các quy tắc về sự ngâm nhấn nhịp thơ.)
  • Trong y học:

    • Le patient présente une scansion de la parole, symptôme possible de la sclérose en plaques. (Bệnh nhân biểu hiện chừng nói dằn từng tiếng, một triệu chứng có thể của bệnh đa xơ cứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire la scansion d'un vers": Thực hiện việc phân tích nhịp điệu của một câu thơ.
    • Pour bien comprendre la musique d'un poème, il faut d'abord en faire la scansion. (Để hiểu giai điệu của một bài thơ, trước tiên phải phân tích nhịp điệu của .)
Biến thể từ gần giống
  • Scanner (verbe): Trong ngữ cảnh hiện đại, "scanner" có nghĩaquét (máy quét, quét hình ảnh). Tuy nhiên, trong phạm vi thơ ca, đôi khi được dùng với nghĩa tương tự "scansionner" (ít phổ biến hơn).
  • Scansionner (verbe, ít dùng): Phân tích nhịp điệu thơ.
Từ đồng nghĩa
  • Analyse métrique: Phân tích âm luật (trong thơ).
  • Déclamation rythmée: Sự ngâm thơ nhịp điệu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc trưng nào trực tiếp liên quan đến từ "scansion" trong tiếng Pháp.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "scansion".)

scansion

La scansion d'un poème aide à en comprendre le rythme.

danh từ giống cái
  1. sự ngâm nhấn nhịp (thơ)
  2. (y học) chừng nói dằn từng tiếng