scapulary

/'skæpjuləri/
tính từ
  1. (như) scapulary
danh từ ((cũng) scapular)
  1. áo choàng vai (của thầy tu)
  2. dải quàng vai (dấu hiệu công nhận hàng tăng lữ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

scapulary
A monk adjusts his scapulary before morning prayers.