scaramouch

/'skærəmautʃ/
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) anh chàng khoe khoang khoác lác
  2. anh hùng rơm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

scaramouch
A scaramouch struts and boasts before a small audience.