scarlet fever

/'skɑ:lit'fi:və/
danh từ
  1. (y học) bệnh xcaclatin, bệnh tinh hồng nhiệt
  2. (đùa cợt) khuynh hướng thích chồng bộ đội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

scarlet fever
A young child with scarlet fever rests in bed, showing a red rash on their cheeks.