scarlet

/'skɑ:lit/
Học thuật
Thân thiện
scarlet

The artist mixed a vibrant scarlet paint on her palette.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Màu đỏ tươi, đỏ son: Một màu đỏ rực rỡ, sáng mạnh mẽ, thường sắc cam nhẹ.
    • Vải vóc, quần áo màu đỏ tươi: Chỉ các vật dụng, đặc biệt trang phục, màu sắc này.
  2. Tính từ:

    • màu đỏ tươi: Mô tả một vật, sự vật màu đỏ rực, sáng chói.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She was dressed in scarlet. ( ấy mặc trang phục màu đỏ tươi.)
    • The scarlet of the poppies stood out against the green field. (Màu đỏ tươi của những bông hoa anh túc nổi bật trên nền cánh đồng xanh.)
  • Tính từ:

    • He turned scarlet with embarrassment. (Anh ấy đỏ bừng mặt xấu hổ.)
    • The scarlet ribbon was tied around the gift box. (Dải ruy-băng đỏ tươi được buộc quanh hộp quà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Scarlet woman": (cổ, mang tính tiêu cực) người phụ nữ bị coi tội lỗi về mặt tình dục, đặc biệt ngoại tình.

    • In the old novel, she was portrayed as a scarlet woman. (Trong cuốn tiểu thuyết , ấy được miêu tả như một người phụ nữ tội lỗi.)
  • "Scarlet letter": (xuất phát từ văn học) biểu tượng của sự ô nhục hoặc tội lỗi công khai.

    • Wearing that mistake felt like a scarlet letter. (Mang lỗi lầm đó cảm giác như đeo một chữ cái đỏ của sự ô nhục.)
Biến thể từ gần giống
  • Scarlet fever (n): Bệnh ban đỏ, một bệnh truyền nhiễm.
    • Scarlet fever was a serious illness in the past. (Bệnh ban đỏ từng một căn bệnh nghiêm trọng trong quá khứ.)
Từ đồng nghĩa
  • Crimson: đỏ thẫm, đỏ son.
  • Vermilion: đỏ son, đỏ tươi (thường chỉ màu sắc của thuốc nhuộm hoặc sơn).
  • Ruby: đỏ hồng ngọc.
Thành ngữ liên quan
  • To see red / To turn scarlet: trở nêncùng tức giận hoặc xấu hổ (dẫn đến mặt đỏ bừng).
    • When he heard the accusation, he saw red. (Khi nghe lời buộc tội, anh ta tức giận đến đỏ mặt.)
scarlet

The artist mixed a vibrant scarlet paint on her palette.

tính từ
  1. đỏ tươi
danh từ
  1. màu đỏ tươi
  2. quần áo màu đỏ tươi