vermilion

/və'miljən/
danh từ
  1. thần sa, son
  2. sắc son, màu đỏ son
tính từ
  1. đỏ son
ngoại động từ
  1. sơn son, son

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "vermilion"

vermilion
The artist mixed a vibrant vermilion on her palette.