scarves

/skɑ:f/
danh từ, số nhiều scarfs
  1. khăn quàng cổ, khăn choàng cổ
  2. cái ca vát
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (quân sự) khăn quàng vai; khăn thắt lưng ((cũng) sash)
ngoại động từ
  1. quàng khăn quàng cho (ai)
danh từ
  1. đường ghép (đồ gỗ) ((cũng) scarf joint)
  2. khắc, đường xoi
ngoại động từ
  1. ghép (đồ gỗ)
  2. mổ (cá voi) ra từng khúc
scarves
A woman wears two colorful scarves around her neck on a chilly day.