scat singing

/'skæt'siɳgiɳ/
Học thuật
Thân thiện
scat singing

A jazz singer performs scat singing on stage.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Scat singing một kỹ thuật hát trong nhạc jazz, trong đó người hát sử dụng những âm tiết vô nghĩa, không phải lời bài hát sẵn, để mô phỏng âm thanh sự ngẫu hứng của một nhạc cụ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ella Fitzgerald was famous for her incredible scat singing. (Ella Fitzgerald nổi tiếng với kỹ thuật hát scat đáng kinh ngạc.)
    • The performance featured an impressive solo of scat singing. (Buổi biểu diễn một đoạn độc tấu hát scat ấn tượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to perform scat singing": biểu diễn hát scat.

    • The vocalist loves to perform scat singing during live concerts. (Ca sĩ chính thích biểu diễn hát scat trong các buổi hòa nhạc trực tiếp.)
  • "a passage of scat singing": một đoạn hát scat.

    • The song includes a long passage of scat singing in the middle. (Bài hát một đoạn hát scat dàiphần giữa.)
Biến thể từ gần giống
  • Scat (n, v): (danh từ) cách gọi tắt của "scat singing"; (động từ) hát theo phong cách scat.
    • He can scat for several minutes without stopping. (Anh ấy có thể hát scat trong vài phút liên tục không dừng.)
Từ đồng nghĩa
  • Vocal improvisation: sự ngẫu hứng bằng giọng hát (một khái niệm rộng hơn, có thể bao gồm scat singing).
  • Nonsense syllable singing: hát bằng các âm tiết vô nghĩa.
scat singing

A jazz singer performs scat singing on stage.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự hát cương những bài nhạc ja nhí nhố vô nghĩa

Từ đồng nghĩa