scat

/skæt/
thán từ
  1. (thông tục) đi đi!, cút đi
động từ
  1. (thông tục) bảo (ai) cút đi; tống cổ, đuổi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

scat
A jazz singer performs scat on a small stage.