scatophage

tính từ
  1. (động vật học) ăn phân
danh từ giống đực
  1. (động vật học) ruồi phân
  2. (động vật học) nầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "scatophage"

scatophage
Un oiseau scatophage se nourrit dans la prairie.