scavenger

/'skævindʤə/
danh từ
  1. công nhân quét đường
  2. súc vật ăn xác thối
  3. người viết văn dâm ô tục tĩu
nội động từ
  1. làm công nhân quét đường
  2. viết văn dâm ô tục tĩu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

scavenger
A vulture acts as a scavenger by feeding on the carcass of a dead animal.