scenical

/'si:nik/ Cách viết khác : (scenical) /'si:nikəl/
tính từ
  1. (thuộc) sân khấu; (thuộc) kịch trường
  2. thể hiện một chuyện, ghi lại nột sự kiện (tranh, ảnh)
  3. điệu, màu mè, vờ vĩnh, có vẻ kịch (tình cảm...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

scenical
A painter captures a scenical view of the ancient ruins.