sceptre

/'septə/ Cách viết khác : (scepter) /'septə/
Học thuật
Thân thiện
sceptre

Le roi tient un sceptre doré lors de la cérémonie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Gậy quyền, vương trượng: Một cây gậy trang trí công phu, thường bằng kim loại quý đá quý, tượng trưng cho quyền lực tối cao của một vị vua hoặc nữ hoàng.
    • Vương quyền: Quyền lực tối cao của một quân vương, được tượng trưng bởi cây vương trượng.
    • (Văn học) Thế trội, địa vị thống trị: Vị thế dẫn đầu, chiếm ưu thế vượt trội trong một lĩnh vực nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le roi tenait le sceptre d'or lors du couronnement. (Nhà vua cầm vương trượng bằng vàng trong lễ đăng quang.)
    • Avec ce traité, le pays a perdu le sceptre sur cette région. (Với hiệp ước này, đất nước đã đánh mất vương quyền đối với vùng lãnh thổ đó.)
    • Cette université détient le sceptre de la recherche médicale. (Trường đại học này giữ vị thế dẫn đầu trong nghiên cứu y học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sceptre de fer": Quyền uy chuyên chế, sự cai trị cứng rắn độc đoán.
    • Le dictateur a gouverné le pays avec un sceptre de fer. (Nhà độc tài đã cai trị đất nước bằng quyền uy chuyên chế.)
Biến thể từ gần giống
  • Sceptique (tính từ): Hoài nghi, thái độ nghi ngờ.
    • Il est sceptique quant aux promesses des politiciens. (Anh ấy hoài nghi về những lời hứa của các chính trị gia.)
  • Insigne (danh từ): Phù hiệu, biểu tượng của quyền lực hoặc chức vụ (nghĩa rộng hơn, không chỉ dành cho vua chúa).
Từ đồng nghĩa
  • Bâton de commandement: Gậy chỉ huy (nghĩa tương tự nhưng ít trang trọng hơn).
  • Souveraineté: Chủ quyền, quyền tối cao.
  • Primauté: Địa vị hàng đầu, ưu thế.
Thành ngữ liên quan
  • Tenir le sceptre: Nắm giữ quyền lực tối cao hoặc vị thế dẫn đầu.
    • Ville qui tient le sceptre des arts. (Thành phố nắm giữ vị thế dẫn đầu về nghệ thuật.)
sceptre

Le roi tient un sceptre doré lors de la cérémonie.

danh từ giống đực
  1. gậy quyền, vương trượng
  2. vương quyền
  3. (văn học) thế trội
    • Ville qui tient le sceptre des arts et de la littérature
      thành phố giữ thế trội về văn học nghệ thuật
    • sceptre de fer
      quyền uy chuyên chế