sceptre

/'septə/ Cách viết khác : (scepter) /'septə/
danh từ giống đực
  1. gậy quyền, vương trượng
  2. vương quyền
  3. (văn học) thế trội
    • Ville qui tient le sceptre des arts et de la littérature
      thành phố giữ thế trội về văn học nghệ thuật
    • sceptre de fer
      quyền uy chuyên chế
sceptre
Le roi tient un sceptre doré lors de la cérémonie.