sceptre

/'septə/ Cách viết khác : (scepter) /'septə/
danh từ
  1. gậy quyền, quyền trượng
  2. ngôi vua, quyền vua
    • to wield the sceptre
      trị vì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

sceptre
The queen holds a golden sceptre during the coronation ceremony.