schématiser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Sơ đồ hóa: Biểu diễn một cái gì đó dưới dạng một sơ đồ, một hình vẽ đơn giản để dễ hình dung cấu trúc hoặc mối quan hệ.
    • Sơ lược hóa, đơn giản hóa: Trình bày một vấn đề phức tạp theo cách đơn giản hơn, chỉ giữ lại những nét chính, cốt yếu nhất, đôi khi có thể bỏ qua các chi tiết.
Ví dụ sử dụng
  • (Công thức này cho phép sơ đồ hóa mối liên hệ giữa các nguyên tử.)
  • (Giáo viên đã sơ đồ hóa quá trình quang hợp lên bảng.)
  • (Không nên đơn giản hóa quá mức một vấn đề phức tạp như vậy.)
  • (Bài báo của anh ấy sơ lược hóa những xu hướng lớn của nền kinh tế thế giới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Schématiser à outrance" / "Trop schématiser": Đơn giản hóa quá mức, đến mức làm sai lệch bản chất của vấn đề.
    • Sa théorie est intéressante, mais il schématise à outrance. (Lý thuyết của anh ta thú vị, nhưng anh ta đơn giản hóa quá mức.)
Biến thể từ gần giống
  • Schéma (danh từ giống đực): Sơ đồ, giản đồ.
    • Un schéma explicatif (Một sơ đồ giải thích)
  • Schématique (tính từ): tính chất sơ đồ, sơ lược, đơn giản hóa.
    • Une représentation schématique (Một bản trình bày sơ lược)
  • Schématiquement (trạng từ): Một cách sơ đồ, một cách sơ lược.
    • Expliquer schématiquement (Giải thích một cách sơ lược)
Từ đồng nghĩa
  • Simplifier: Đơn giản hóa.
  • Synthétiser: Tổng hợp, cô đọng.
  • Représenter en schéma: Biểu diễn bằng sơ đồ.
  • Réduire à l'essentiel: Rút gọn đến phần cốt yếu.
Từ trái nghĩa
  • Compliquer: Làm phức tạp.
  • Détailler: Chi tiết hóa, trình bày chi tiết.
  • Nuancer: Sắc thái hóa, nêu lên các sắc thái.
ngoại động từ
  1. sơ đồ hóa
    • Formule qui permet de schématiser les relations entre les atomes
      công thức cho phép sơ đồ hóa liên hệ giữa các nguyên tử
  2. sơ lược hóa, đơn giản hóa

Từ trái nghĩa